28
Thứ năm
Âm lịch16tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 28/02/1907

Thứ năm, ngày 28 tháng 2 năm 1907 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1907

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21
4 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 Vũ thủy 8 21 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/02/1907
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi