27
Thứ tư
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Âm lịch15tháng 1
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 27/02/1907

Thứ tư, ngày 27 tháng 2 năm 1907 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1907Ngày Thầy thuốc Việt Nam 1907

Tháng 2/1907

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21
4 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 Vũ thủy 8 21 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/02/1907
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Đinh Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu