2
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 02/02/1907

Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1907 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1907

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21
4 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28
11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 Vũ thủy 8 21 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/02/1907
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi