28
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 28/10/1990

Chủ nhật, ngày 28 tháng 10 năm 1990 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1990

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17 6 18 7 19
8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4
22 5 23 Sương giáng 6 24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/10/1990
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi