22
Thứ hai
Âm lịch5tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 22/10/1990

Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 1990 dương lịch là mùng 5 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1990

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17 6 18 7 19
8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4
22 5 23 Sương giáng 6 24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/10/1990
Âm lịchMùng 5 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi