25
Thứ năm
Âm lịch8tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 25/10/1990

Thứ năm, ngày 25 tháng 10 năm 1990 dương lịch là mùng 8 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1990

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Tết Trung thu 15 4 16 5 17 6 18 7 19
8 Hàn lộ 20 9 21 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 22 11 23 12 24 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 25 14 26
15 27 16 28 17 29 18 1/9 19 2 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 3 21 4
22 5 23 Sương giáng 6 24 7 25 8 26 Tết Trùng cửu 9 27 10 28 11
29 12 30 13 31 Lễ hội Halloween 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/10/1990
Âm lịchMùng 8 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu