19
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 12
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/01/1985

Thứ bảy, ngày 19 tháng 1 năm 1985 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Giáp Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1985

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14 5 Tiểu hàn 15 6 16
7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 Ông Công ông Táo 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Giao thừa - Tất niên 30
21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/01/1985
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi