20
Chủ nhật
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Giáp Tý
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 20/01/1985

Chủ nhật, ngày 20 tháng 1 năm 1985 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Giao thừa - Tất niên 1985

Tháng 1/1985

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1985
T2T3T4T5T6T7CN
31 10 1 Tết Dương lịch 11 2 12 3 13 4 14 5 Tiểu hàn 15 6 16
7 17 8 18 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 Ông Công ông Táo 23
14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 Giao thừa - Tất niên 30
21 Tết Nguyên đán 1/1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27 7
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/01/1985
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu