27
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 5
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 27/06/2064

Thứ sáu, ngày 27 tháng 6 năm 2064 dương lịch là ngày 13 tháng 5 năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2064

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17
2 18 3 19 4 20 5 Mang chủng 21 6 22 7 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/5
16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 Hạ chí 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu thử 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 27/06/2064
Âm lịchNgày 13 tháng 5 năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất