18
Thứ tư
Âm lịch4tháng 5
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 18/06/2064

Thứ tư, ngày 18 tháng 6 năm 2064 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Giáp Thân. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2064

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17
2 18 3 19 4 20 5 Mang chủng 21 6 22 7 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/5
16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 Hạ chí 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu thử 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/06/2064
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu