5
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 5
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 05/07/2064

Thứ bảy, ngày 5 tháng 7 năm 2064 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Giáp Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2064

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu thử 22
7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29
14 1/6 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7
21 8 22 Đại thử 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/07/2064
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Giáp Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi