26
Thứ năm
Âm lịch12tháng 5
Năm
Giáp Thân
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 26/06/2064

Thứ năm, ngày 26 tháng 6 năm 2064 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Giáp Thân. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2064

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2064
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17
2 18 3 19 4 20 5 Mang chủng 21 6 22 7 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/5
16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 Hạ chí 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 Tiểu thử 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/06/2064
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi