27
Thứ tư
Âm lịch9tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 27/03/1912

Thứ tư, ngày 27 tháng 3 năm 1912 dương lịch là mùng 9 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1912

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
4 16 5 17 6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/2 20 2 21 Xuân phân 3 22 4 23 5 24 6
25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 27/03/1912
Âm lịchMùng 9 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi