16
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 1
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/03/1912

Thứ bảy, ngày 16 tháng 3 năm 1912 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Nhâm Tý. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1912

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
4 16 5 17 6 Kinh trập 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22
11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29
18 30 19 1/2 20 2 21 Xuân phân 3 22 4 23 5 24 6
25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/03/1912
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi