27
Thứ năm
Âm lịch10tháng 11
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 27/12/2074

Thứ năm, ngày 27 tháng 12 năm 2074 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Giáp Ngọ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2074

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 Đại tuyết 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/11 19 2 20 3 21 Đông chí 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6
24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/12/2074
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu