11
Thứ ba
Âm lịch23tháng 10
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/12/2074

Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2074 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Giáp Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2074

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 Đại tuyết 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/11 19 2 20 3 21 Đông chí 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6
24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/12/2074
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu