20
Thứ năm
Âm lịch3tháng 11
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 20/12/2074

Thứ năm, ngày 20 tháng 12 năm 2074 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2074

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 Đại tuyết 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/11 19 2 20 3 21 Đông chí 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6
24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/12/2074
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất