16
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 10
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 16/12/2074

Chủ nhật, ngày 16 tháng 12 năm 2074 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/2074

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 13 2 14
3 15 4 16 5 17 6 18 7 Đại tuyết 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 1/11 19 2 20 3 21 Đông chí 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6
24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/12/2074
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi