27
Thứ hai
Âm lịch25tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 27/01/2003

Thứ hai, ngày 27 tháng 1 năm 2003 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2003

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12 4 2 5 3
6 Tiểu hàn 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/01/2003
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi