26
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 26/01/2003

Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 2003 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2003

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12 4 2 5 3
6 Tiểu hàn 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/01/2003
Âm lịchNgày 24 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu