22
Thứ tư
Âm lịch20tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/01/2003

Thứ tư, ngày 22 tháng 1 năm 2003 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2003

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2003
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30 3 1/12 4 2 5 3
6 Tiểu hàn 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/01/2003
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu