26
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 26/10/1912

Thứ bảy, ngày 26 tháng 10 năm 1912 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1912

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
7 27 8 Hàn lộ 28 9 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2 12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9 19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11
21 12 22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/10/1912
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu