10
Thứ năm
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch1tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 10/10/1912

Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 1912 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Giải phóng Thủ đô 1912

Tháng 10/1912

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
7 27 8 Hàn lộ 28 9 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2 12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9 19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11
21 12 22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/10/1912
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu