12
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 9
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/10/1912

Thứ bảy, ngày 12 tháng 10 năm 1912 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Nhâm Tý. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1912

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1912
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26
7 27 8 Hàn lộ 28 9 29 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 1/9 11 2 12 3 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 4
14 5 15 6 16 7 17 8 18 Tết Trùng cửu 9 19 10 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 11
21 12 22 13 23 14 24 Sương giáng 15 25 16 26 17 27 18
28 19 29 20 30 21 31 Lễ hội Halloween 22 1 23 2 24 3 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/10/1912
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi