25
Thứ hai
Âm lịch4tháng 8
Năm
Bính Tuất
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 25/09/2006

Thứ hai, ngày 25 tháng 9 năm 2006 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Bính Tuất. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2006

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/09/2006
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Bính Tuất
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu