31
Thứ năm
Âm lịch8tháng 7 nhuận
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 31/08/2006

Thứ năm, ngày 31 tháng 8 năm 2006 dương lịch là mùng 8 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2006

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27
21 28 22 29 23 Xử thử 30 24 1/7 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/08/2006
Âm lịchMùng 8 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất