10
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 7 nhuận
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 10/09/2006

Chủ nhật, ngày 10 tháng 9 năm 2006 dương lịch là ngày 18 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2006

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 10/09/2006
Âm lịchNgày 18 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi