12
Thứ ba
Âm lịch20tháng 7 nhuận
Năm
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 12/09/2006

Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2006 dương lịch là ngày 20 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2006

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11
4 12 5 13 6 14 7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2 24 3
25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/09/2006
Âm lịchNgày 20 tháng 7 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất