25
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 6
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 25/07/2042

Thứ sáu, ngày 25 tháng 7 năm 2042 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2042

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 Tiểu thử 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 25/07/2042
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi