12
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 5
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 12/07/2042

Thứ bảy, ngày 12 tháng 7 năm 2042 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Nhâm Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2042

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 Tiểu thử 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/07/2042
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu