2
Thứ tư
Âm lịch15tháng 5
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 02/07/2042

Thứ tư, ngày 2 tháng 7 năm 2042 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Nhâm Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2042

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 Tiểu thử 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/07/2042
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu