19
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 6
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 19/07/2042

Thứ bảy, ngày 19 tháng 7 năm 2042 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Nhâm Tuất. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2042

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
7 Tiểu thử 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26
14 27 15 28 16 29 17 1/6 18 2 19 3 20 4
21 5 22 Đại thử 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/07/2042
Âm lịchMùng 3 tháng 6 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi