25
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 1
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 25/02/2046

Chủ nhật, ngày 25 tháng 2 năm 2046 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2046

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 29
5 Giao thừa - Tất niên 30 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13
19 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/02/2046
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi