15
Thứ năm
Âm lịch10tháng 1
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/02/2046

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 2046 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2046

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 29
5 Giao thừa - Tất niên 30 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13
19 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/2046
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu