4
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 1
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 04/03/2046

Chủ nhật, ngày 4 tháng 3 năm 2046 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2046

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
26 21 27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
5 Kinh trập 28 6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11
19 12 20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/03/2046
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất