21
Thứ tư
Âm lịch16tháng 1
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2046

Thứ tư, ngày 21 tháng 2 năm 2046 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Bính Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2046

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 28 4 29
5 Giao thừa - Tất niên 30 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 Vũ thủy 13
19 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/02/2046
Âm lịchNgày 16 tháng Giêng năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu