24
Thứ năm
Âm lịch2tháng 5 nhuận
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 24/06/2066

Thứ năm, ngày 24 tháng 6 năm 2066 dương lịch là mùng 2 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 6/2066

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12 5 Mang chủng 13 6 14
7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28
21 Hạ chí 29 22 30 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 5
28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/06/2066
Âm lịchMùng 2 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu