11
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 5
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/06/2066

Thứ sáu, ngày 11 tháng 6 năm 2066 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Bính Tuất. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2066

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12 5 Mang chủng 13 6 14
7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28
21 Hạ chí 29 22 30 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 5
28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/06/2066
Âm lịchNgày 19 tháng 5 năm Bính Tuất
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất