3
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 5 nhuận
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 03/07/2066

Thứ bảy, ngày 3 tháng 7 năm 2066 dương lịch là ngày 11 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2066

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 Tiểu thử 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 Đại thử 1/6 23 2 24 3 25 4
26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/07/2066
Âm lịchNgày 11 tháng 5 (nhuận) năm Bính Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi