24
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 2
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/02/2058

Chủ nhật, ngày 24 tháng 2 năm 2058 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Mậu Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2058

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11
4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25
18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1/2 24 2
25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/02/2058
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu