22
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 22/02/2058

Thứ sáu, ngày 22 tháng 2 năm 2058 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2058

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11
4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25
18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1/2 24 2
25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/02/2058
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi