20
Thứ tư
Âm lịch28tháng 1
Năm
Mậu Dần
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 20/02/2058

Thứ tư, ngày 20 tháng 2 năm 2058 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Mậu Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2058

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11
4 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25
18 Vũ thủy 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1/2 24 2
25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 20/02/2058
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Mậu Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu