1
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 2
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 01/03/2058

Thứ sáu, ngày 1 tháng 3 năm 2058 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/2058

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
25 3 26 4 27 5 28 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27 22 28 23 29 24 1/3
25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/03/2058
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất