24
Thứ năm
Âm lịch6tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 24/12/1903

Thứ năm, ngày 24 tháng 12 năm 1903 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1903

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 19 8 Đại tuyết 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/11 20 2
21 3 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 4 23 Đông chí 5 24 6 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 24/12/1903
Âm lịchMùng 6 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất