19
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 19/12/1903

Thứ bảy, ngày 19 tháng 12 năm 1903 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1903

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 19 8 Đại tuyết 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/11 20 2
21 3 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 4 23 Đông chí 5 24 6 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/12/1903
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu