10
Thứ năm
Âm lịch22tháng 10
Năm
Quý Mão
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/12/1903

Thứ năm, ngày 10 tháng 12 năm 1903 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Quý Mão. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1903

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
7 19 8 Đại tuyết 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/11 20 2
21 3 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 4 23 Đông chí 5 24 6 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/12/1903
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Quý Mão
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi