24
Thứ hai
Âm lịch4tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 24/10/2044

Thứ hai, ngày 24 tháng 10 năm 2044 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2044

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 Hàn lộ 17 8 18 9 19
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 30 21 1/9 22 2 23 Sương giáng 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 Tết Trùng cửu 9 30 10
31 Lễ hội Halloween 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/10/2044
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi