19
Thứ tư
Âm lịch29tháng 8
Năm
Giáp Tý
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 19/10/2044

Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2044 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Giáp Tý. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2044

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 Tết Trung thu 15 6 16 7 Hàn lộ 17 8 18 9 19
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 20 11 21 12 22 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 30 21 1/9 22 2 23 Sương giáng 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 Tết Trùng cửu 9 30 10
31 Lễ hội Halloween 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/10/2044
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu