6
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 06/11/2044

Chủ nhật, ngày 6 tháng 11 năm 2044 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2044

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
31 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17
7 Lập đông 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/10 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 2
21 Tiểu tuyết 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/11/2044
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu