23
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 3
Năm
Bính Tuất
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 23/04/2006

Chủ nhật, ngày 23 tháng 4 năm 2006 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2006

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/3 30 2 31 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 Thanh minh 8 6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26
24 27 25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/04/2006
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi